GACHABASE
Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự

Jane Doe Jane Doe

Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự

Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự

Jane Doe Jane Doe

Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự Cục Trị An - Đội Điều Tra Hình Sự

Skills

Tấn Công Thường
Lv. 12

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén

Nhấn Icon_Normal phát động:
Thực hiện tối đa 6 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Cuồng Nhiệt

Khi Jane phát động Né Hoàn Hảo, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc phát động chiêu thức gây sát thương cho kẻ địch, sẽ tích lũy Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi Dòng Chảy Cuồng Nhiệt tích lũy đến tối đa, Jane sẽ vào trạng thái Cuồng Nhiệt.
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ tăng 25% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý. Ngoài ra, nếu Tinh Thông Dị Thường của Jane cao hơn 120 điểm, mỗi 1 điểm Tinh Thông Dị Thường vượt mức này sẽ giúp tấn công của bản thân tăng 2 điểm, thông qua cách này tối đa sẽ tăng 600 điểm tấn công của bản thân.
Khi Jane phát động chiêu thức gây sát thương trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sẽ tiêu hao Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi kích hoạt Né Hoàn Hảo hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi tiêu hao hết Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, sẽ thoát trạng thái Cuồng Nhiệt.

Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow

Khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ nhận được 1 lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow.
Khi có số lần sử dụng, nhấn giữ
Icon_Normal phát động:
Phát động tấn công nhanh liên tục về phía trước
, sau đó phát động đòn kết thúc, gây DMG Vật .
Trong thời gian tấn công liên tục, duy trì nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì
của chiêu thức, thả Icon_Normal có thể phát động sớm đòn kết thúc.
Trong thời gian phát động
tấn công liên tục sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%, trong thời gian phát động đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Trong
trạng thái Cuồng Nhiệt, khi phát động Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow gây sát thương cho kẻ địch, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt.

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén

Nhấn Icon_Normal phát động:
Thực hiện tối đa 6 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Cuồng Nhiệt

Khi Jane phát động Hoàn Hảo, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc phát động chiêu thức gây sát thương cho kẻ địch, sẽ tích lũy Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi Dòng Chảy Cuồng Nhiệt tích lũy đến tối đa, Jane sẽ vào trạng thái Cuồng Nhiệt.
Trong trạng thái Cuồng
Nhiệt, Jane sẽ tăng 25% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật . Ngoài ra, nếu Tinh Thông Dị Thường của Jane cao hơn 120 điểm, mỗi 1 điểm Tinh Thông Dị Thường vượt mức này sẽ giúp tấn công của bản thân tăng 2 điểm, thông qua cách này tối đa sẽ tăng 600 điểm tấn công của bản thân.
Khi Jane phát động chiêu thức gây sát thương trong
trạng thái Cuồng Nhiệt, sẽ tiêu hao Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi kích hoạt Hoàn Hảo hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi tiêu hao hết Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, sẽ thoát trạng thái Cuồng Nhiệt.

Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow

Khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ nhận được 1 lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow.
Khi có số lần sử dụng, nhấn giữ Icon_Normal phát động:
Phát động tấn công nhanh liên tục về phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây DMG Vật Lý.
Trong thời gian tấn công liên tục, duy trì nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì của chiêu thức, thả Icon_Normal có thể phát động sớm đòn kết thúc.
Trong thời gian phát động tấn công liên tục sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%, trong thời gian phát động đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi phát động Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow gây sát thương cho kẻ địch, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt.

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261001
72.4%
Bội Số DMG Đòn 2 1261002
125%
Bội Số DMG Đòn 3 1261003
167.1%
Bội Số DMG Đòn 4 1261004
327.3%
Bội Số DMG Đòn 5 1261005
197.8%
Bội Số DMG Đòn 6 1261006
582.8%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261001
23%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261002
67.4%
Bội Số Choáng Đòn 3 1261003
90.3%
Bội Số Choáng Đòn 4 1261004
164.7%
Bội Số Choáng Đòn 5 1261005
103.9%
Bội Số Choáng Đòn 6 1261006
300.1%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126100172.4230.50121.343.82254.1695, 3.335613.9
126100212567.41.44852.0611.0556.6493, 5.319440.2
1261003167.190.31.94668.7814.87758.2623, 6.609854.04
1261004327.3164.73.589127.4527.417515.5541, 12.443399.69
1261005197.8103.92.24676.7117.168.0264, 6.421162.38
1261006582.8300.16.543226.6249.99525.1293, 20.1034181.75

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261001
72.4%
Bội Số DMG Đòn 2 1261002
125%
Bội Số DMG Đòn 3 1261003
167.1%
Bội Số DMG Đòn 4 1261004
327.3%
Bội Số DMG Đòn 5 1261005
197.8%
Bội Số DMG Đòn 6 1261006
582.8%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261001
23%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261002
67.4%
Bội Số Choáng Đòn 3 1261003
90.3%
Bội Số Choáng Đòn 4 1261004
164.7%
Bội Số Choáng Đòn 5 1261005
103.9%
Bội Số Choáng Đòn 6 1261006
300.1%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126100172.4230.50121.343.82254.1695, 3.335613.9
126100212567.41.44852.0611.0556.6493, 5.319440.2
1261003167.190.31.94668.7814.87758.2623, 6.609854.04
1261004327.3164.73.589127.4527.417515.5541, 12.443399.69
1261005197.8103.92.24676.7117.168.0264, 6.421162.38
1261006582.8300.16.543226.6249.99525.1293, 20.1034181.75

Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Tấn Công Liên Tục 1261007
602.2%
Bội Số DMG Đòn Kết Thúc 1261008
323%
Bội Số Choáng Tấn Công Liên Tục 1261007
344.7%
Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc 1261008
184.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261007602.2344.77.499273.457.282524.996, 24.996208.3
1261008323184.54.02146.5630.717513.4, 13.4111.67

Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Tấn Công Liên Tục 1261007
602.2%
Bội Số DMG Đòn Kết Thúc 1261008
323%
Bội Số Choáng Tấn Công Liên Tục 1261007
344.7%
Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc 1261008
184.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261007602.2344.77.499273.457.282524.996, 24.996208.3
1261008323184.54.02146.5630.717513.4, 13.4111.67

Chiến Kỹ
Lv. 12

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung

Nhấn Icon_Special phát động.
Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch

Khi đủ Năng Lượng, nhấn Icon_SpecialReady phát động:
Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục nhiều lần về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung

Nhấn Icon_Special phát động.
Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch

Khi đủ Năng Lượng, nhấn Icon_SpecialReady phát động:
Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục nhiều lần về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261009
116.1%
Bội Số Choáng 1261009
87.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261009116.187.5052.514.43757.875, 12.652.5

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261009
116.1%
Bội Số Choáng 1261009
87.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261009116.187.5052.514.43757.875, 12.652.5

Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261010
1150%
Bội Số Choáng 1261010
702.4%
Tiêu Hao Năng Lượng
60 điểm
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610101150702.40473.96170.307542.5544, 21.2772135.04

Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261010
1150%
Bội Số Choáng 1261010
702.4%
Tiêu Hao Năng Lượng
60 điểm
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610101150702.40473.96170.307542.5544, 21.2772135.04

Lv. 12

Né: Tàn Ảnh

Nhấn Icon_Evade phát động:
Trượt nhanh để né tránh.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Jane có thêm 1 lần Né, trước khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ hoán đổi sử dụng hai loại Né. Sau khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né, Jane có thể xuyên qua kẻ địch trước mặt.

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge

Khi Né, nhấn Icon_Normal phát động:
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ thực hiện đòn chém hướng lên về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ thực hiện chém liên tục về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né nhấn Icon_Normal phát động:
Thực hiện ba nhát chém đột ngột và nhanh chóng về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng

Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn Icon_Normal phát động:
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ nhảy lên và phát động 3 lần tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sau khi kích hoạt Hoàn Hảo, nhấn Icon_Normal phát động:
Phát động nhanh chóng chém nhiều
lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽhiệu quả Vô Địch.

Né: Tàn Ảnh

Nhấn Icon_Evade phát động:
Trượt nhanh để né tránh.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Jane có thêm 1
lần Né, trước khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ hoán đổi sử dụng hai loại Né. Sau khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né, Jane thể xuyên qua kẻ địch trước mặt.

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge

Khi Né, nhấn Icon_Normal phát động:
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ thực hiện đòn chém hướng lên về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ thực hiện chém liên tục về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né nhấn Icon_Normal phát động:
Thực hiện ba nhát chém đột ngột và nhanh chóng về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng

Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn Icon_Normal phát động:
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.
Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ nhảy lên và phát động 3 lần tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn Icon_Normal phát động:
Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261011
143%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261011
54.5%
Bội Số DMG Đòn 2 1261012
143%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261012
54.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126101114354.51.1732.58.93759.75, 032.5
126101214354.51.1732.58.93759.75, 032.5

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261011
143%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261011
54.5%
Bội Số DMG Đòn 2 1261012
143%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261012
54.5%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126101114354.51.1732.58.93759.75, 032.5
126101214354.51.1732.58.93759.75, 032.5

Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261013
209%
Bội Số Choáng 1261013
78.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126101320978.71.7147.4813.06250, 11.396147.49

Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261013
209%
Bội Số Choáng 1261013
78.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
126101320978.71.7147.4813.06250, 11.396147.49

Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261014
683.3%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261014
344.7%
Bội Số DMG Đòn 2 1261015
683.3%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261015
344.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261014683.3344.73.9177.6729.815.4167, 0258.34
1261015683.3344.73.9177.6729.815.4167, 0258.34

Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng Stats

Lv. 12
Bội Số DMG Đòn 1 1261014
683.3%
Bội Số Choáng Đòn 1 1261014
344.7%
Bội Số DMG Đòn 2 1261015
683.3%
Bội Số Choáng Đòn 2 1261015
344.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261014683.3344.73.9177.6729.815.4167, 0258.34
1261015683.3344.73.9177.6729.815.4167, 0258.34

Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261016
774.2%
Bội Số Choáng 1261016
371.8%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261016774.2371.84.499194.3134.3750, 10274.97

Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261016
774.2%
Bội Số Choáng 1261016
371.8%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261016774.2371.84.499194.3134.3750, 10274.97

Liên Kích
Lv. 12

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi

Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:
Chém xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn

Khi cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn Icon_UltimateReady phát động:
Chém mạnh xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi

Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:
Chém xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn

Khi cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn Icon_UltimateReady phát động:
Chém mạnh xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Vật Lý.
Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261017
1266.2%
Bội Số Choáng 1261017
356.4%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610171266.2356.40439.46248.8750, 35239.97

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261017
1266.2%
Bội Số Choáng 1261017
356.4%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610171266.2356.40439.46248.8750, 35239.97

Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261018
2941.3%
Bội Số Choáng 1261018
280%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610182941.32800966.5800, 35688.34

Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261018
2941.3%
Bội Số Choáng 1261018
280%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610182941.32800966.5800, 35688.34

Kỹ Năng Chi Viện
Lv. 12

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối

Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn Icon_Switch phát động:
Phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn Icon_Switch phát động:
Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng

Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn Icon_Switch phát động:
Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét

Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn Icon_Normal phát động:
Sau khi nhảy lên cao sẽ chém nhanh vào kẻ địch, sau đó phát động chém quét trong phạm vi lớn trước mặt, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối

Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn Icon_Switch phát động:
Phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn Icon_Switch phát động:
Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng

Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn Icon_Switch phát động:
Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét

Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn Icon_Normal phát động:
Sau khi nhảy lên cao sẽ chém nhanh vào kẻ địch, sau đó phát động chém quét trong phạm vi lớn trước mặt, gây DMG Vật Lý.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261019
239.1%
Bội Số Choáng 1261019
179.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261019239.1179.73.9108.3329.8115.8334, 054.17

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261019
239.1%
Bội Số Choáng 1261019
179.7%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261019239.1179.73.9108.3329.8115.8334, 054.17

Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261020
275%
Bội Số Choáng 1261020
206.8%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261020275206.84.499124.9634.3750, 14.99662.49

Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261020
275%
Bội Số Choáng 1261020
206.8%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261020275206.84.499124.9634.3750, 14.99662.49

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng Stats

Lv. 12
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ 1261021
407.7%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh 1261022
514.4%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục 1261023
250.4%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610210407.70000, 0366.64
12610220514.40000, 0416.64
12610230250.40000, 0116.64

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng Stats

Lv. 12
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ 1261021
407.7%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh 1261022
514.4%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục 1261023
250.4%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
12610210407.70000, 0366.64
12610220514.40000, 0416.64
12610230250.40000, 0116.64

Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261024
692%
Bội Số Choáng 1261024
448.6%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261024692448.60292.9298.0140.7686, 17.3961144.97

Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét Stats

Lv. 12
Bội Số DMG 1261024
692%
Bội Số Choáng 1261024
448.6%
DMG MultiplierDaze MultiplierEnergy GainAnomaly BuildupDecibel GainAttack DataMiasma Depletion
1261024692448.60292.9298.0140.7686, 17.3961144.97
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)
You are now viewing the differences between v2.7.12 Rev. 14606793 -> v2.8.12 Rev. 15078826 for Jane (Creator)