Skills
Chiến Kỹ Lv.
12
Chiến Kỹ: Thiên La
Nhấn
phát động:
Bắn tên về phía trước, gây DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng
Khi đủ Năng Lượng, nhấn
phát động:
Bắn phi tiêu và mũi tên cường hóa về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện.
Khi mũi tên cường hóa trúng kẻ địch hoặc chạm đất, sẽ sinh ra 6 Điện Hồ.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng - Tuần Tra
Khi đủ Năng Lượng, sau khi phát động Tấn Công Thường: Xuyên Vân đòn 4/5, Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm, Tuyệt Kỹ, Phản Kích Khi Né: Tàng Phong, Hỗ Trợ Nhanh: Xuyên Huyền nhấn
để phát động:
Liên tục bắn mũi tên cường hóa về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện.
Khi mũi tên cường hóa phát đầu tiên trúng kẻ địch hoặc mặt đất, có thể tạo 6 Điện Hồ, khi mũi tên cường hóa phát cuối cùng trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Điện Hồ trên sân, bắn Ha-Oto no Ya vào mục tiêu, gây DMG Điện.
Khi số tầng hiệu quả Điện Ngục mà mục tiêu trúng đòn sở hữu gần đạt giới hạn, sẽ kích hoạt ít Điện Hồ hơn.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Thiên La
Nhấn
phát động:
Bắn tên về phía trước, gây DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng
Khi đủ Năng Lượng, nhấn
phát động:
Bắn phi tiêu và mũi tên cường hóa về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện.
Khi mũi tên cường hóa trúng kẻ địch hoặc chạm đất, sẽ sinh ra 6 Điện Hồ.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Harumasa_Skill_ExSpecial_Upgrade_Title
Khi đủ Năng Lượng, nhấn
sau khi kích hoạt đòn thứ 4/5 của "Tấn Công Thường: Xuyên Vân", "Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm", "Tuyệt Kỹ", "Phản Kích Khi Né: Tàng Phong", "Hỗ Trợ Nhanh: Xuyên Huyền" để thi triển:
Bắn liên tục tên cường hóa về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện;
Khi tên cường hóa phát đầu tiên trúng kẻ địch hoặc mặt đất, có thể tạo 6 "Điện Hồ", khi tên cường hóa phát cuối cùng trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt "Điện Hồ" trong trận, bắn "Ha-Oto no Ya" vào mục tiêu, gây DMG Điện;
Khi số tầng hiệu quả "Điện Ngục" mà mục tiêu trúng đòn sở hữu gần đạt giới hạn, sẽ kích hoạt ít "Điện Hồ" hơn;
Trong thời gian phát động chiêu thức sở hữu hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Thiên La Stats
Bội Số DMG 1201009 | 105.1% |
Bội Số Choáng 1201009 | 78.7% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201009 | 105.1 | 78.7 | 0 | 33.26 | 13.09 | 47.52 |
Chiến Kỹ: Thiên La Stats
Bội Số DMG 1201009 | 105.1% |
Bội Số Choáng 1201009 | 78.7% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201009 | 105.1 | 78.7 | 0 | 33.26 | 13.09 | 47.52 |
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng Stats
Bội Số DMG 1201010 | 899.2% |
Bội Số Choáng 1201010 | 674.5% |
Tiêu Hao Năng Lượng | 60 |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201010 | 899.2 | 674.5 | 0 | 319.11 | 164.78 | 121.64 |
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng Stats
Bội Số DMG 1201010 | 899.2% |
Bội Số Choáng 1201010 | 674.5% |
Tiêu Hao Năng Lượng | 60 |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201010 | 899.2 | 674.5 | 0 | 319.11 | 164.78 | 121.64 |
Siêu Chiến Kỹ: Địa Võng - Tuần Tra Stats
Bội Số DMG 1201023 | 1026.8% |
Bội Số Choáng 1201023 | 698.9% |
Tiêu Hao Năng Lượng | 60 |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201023 | 1026.8 | 698.9 | 0 | 330.13 | 169.5925 | 133.3 |
Stats
Bội Số DMG 1201023 | 1026.8% |
Bội Số Choáng 1201023 | 698.9% |
Tiêu Hao Năng Lượng | 60 |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201023 | 1026.8 | 698.9 | 0 | 330.13 | 169.5925 | 133.3 |
Né Lv.
12
Né: Chớp Nhoáng
Nhấn
phát động:
Nhanh chóng né tránh.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru
Khi né, nhấn
phát động:
Thực hiện nhiều đòn tấn công xuyên thấu về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Tàng Phong
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn
phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm
Khi trong sân có kẻ địch mang dấu Chữ Thập, Harumasa sẽ vào trạng thái Thức Tỉnh, và thay thế Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru thành Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm.
Trong trạng thái Thức Tỉnh, khi né, nhấn
phát động:
Nhanh chóng lao đến phía trước kẻ địch có dấu Chữ Thập ở gần mình nhất, phát động chém mạnh, gây DMG Điện, khi đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng sẽ kích hoạt Truy Lôi, gây thêm 1 lần DMG Điện.
Khi chém trúng mục tiêu sẽ tiêu hao 2 tầng hiệu quả Điện Ngục. Khi hiệu quả Điện Ngục ít hơn 2 tầng, sẽ xóa dấu Chữ Thập. Trước khi dấu Chữ Thập bị xóa, nhấn liên tục
, có thể phát động liên tục Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm. Khi trong sân không tồn tại kẻ địch có dấu Chữ Thập, Harumasa sẽ thoát trạng thái Thức Tỉnh.
Trong trạng thái Thức Tỉnh, sau khi phát động Tấn Công Thường: Lạc Vũ, nhấn
có thể nhanh chóng phát động ngay Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm.
Trong thời gian chiêu thức đòn 1, có thể chống đỡ đòn tấn công của kẻ địch, tăng cường hiệu quả truy kích của chiêu thức đòn 2/3.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Né: Chớp Nhoáng
Nhấn
phát động:
Nhanh chóng né tránh.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru
Khi né, nhấn
phát động:
Thực hiện nhiều đòn tấn công xuyên thấu về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Tàng Phong
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn
phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm
Harumasa_Skill_FinishingSlash_Upgrade_Desc
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru Stats
Bội Số DMG 1201011 | 162.1% |
Bội Số Choáng 1201011 | 61.3% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201011 | 162.1 | 61.3 | 1.321 | 0 | 10.0925 | 36.67 |
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru Stats
Bội Số DMG 1201011 | 162.1% |
Bội Số Choáng 1201011 | 61.3% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201011 | 162.1 | 61.3 | 1.321 | 0 | 10.0925 | 36.67 |
Phản Kích Khi Né: Tàng Phong Stats
Bội Số DMG 1201012 | 439.6% |
Bội Số Choáng 1201012 | 292.2% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201012 | 439.6 | 292.2 | 2.759 | 53.64 | 21.0925 | 226.64 |
Phản Kích Khi Né: Tàng Phong Stats
Bội Số DMG 1201012 | 439.6% |
Bội Số Choáng 1201012 | 292.2% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201012 | 439.6 | 292.2 | 2.759 | 53.64 | 21.0925 | 226.64 |
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm Stats
Bội Số DMG Đòn 1 1201020 | 325.1% |
Bội Số DMG Đòn 2 1201021 | 333.8% |
Bội Số DMG Đòn 3 1201022 | 379.9% |
Bội Số Choáng Đòn 1 1201020 | 99% |
Bội Số Choáng Đòn 2 1201021 | 69% |
Bội Số Choáng Đòn 3 1201022 | 74.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201020 | 325.1 | 99 | 1.08 | 41.97 | 16.5 | 29.99 |
| 1201021 | 333.8 | 69 | 0.751 | 29.16 | 11.4675 | 41.67 |
| 1201022 | 379.9 | 74.8 | 0.81 | 31.47 | 12.375 | 44.97 |
Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm Stats
Bội Số DMG Đòn 1 1201020 | 325.1% |
Bội Số DMG Đòn 2 1201021 | 333.8% |
Bội Số DMG Đòn 3 1201022 | 379.9% |
Bội Số Choáng Đòn 1 1201020 | 99% |
Bội Số Choáng Đòn 2 1201021 | 69% |
Bội Số Choáng Đòn 3 1201022 | 74.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201020 | 325.1 | 99 | 1.08 | 41.97 | 16.5 | 29.99 |
| 1201021 | 333.8 | 69 | 0.751 | 29.16 | 11.4675 | 41.67 |
| 1201022 | 379.9 | 74.8 | 0.81 | 31.47 | 12.375 | 44.97 |
Truy Lôi Stats
Bội Số DMG Thêm 1201025 | 83% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201025 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Stats
1201025 | 83% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201025 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Liên Kích Lv.
12
Liên Kích: Kai - Hanare
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước và bắn mũi tên cường hóa, gây lượng lớn DMG Điện.
Khi mũi tên chạm đất, sẽ sinh ra 6 Điện Hồ.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Tàn Tâm
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn
phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tàn Tâm - Tán Hoa
Sau khi phát động Tuyệt Kỹ: Tàn Tâm sẽ tự động phái sinh:
Tấn công xuyên thấu phạm vi lớn vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện, được xem là sát thương Tuyệt Kỹ.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích: Kai - Hanare
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước và bắn mũi tên cường hóa, gây lượng lớn DMG Điện.
Khi mũi tên chạm đất, sẽ sinh ra 6 Điện Hồ.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Tàn Tâm
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn
phát động:
Phát động tấn công xuyên thấu mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Điện.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Harumasa_Skill_ExQTE_Upgrade_Title
Harumasa_Skill_ExQTE_Upgrade_Desc
Liên Kích: Kai - Hanare Stats
Bội Số DMG 1201013 | 1035.7% |
Bội Số Choáng 1201013 | 275.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201013 | 1035.7 | 275.8 | 0 | 256.33 | 228.7175 | 166.7 |
Liên Kích: Kai - Hanare Stats
Bội Số DMG 1201013 | 1035.7% |
Bội Số Choáng 1201013 | 275.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201013 | 1035.7 | 275.8 | 0 | 256.33 | 228.7175 | 166.7 |
Tuyệt Kỹ: Tàn Tâm Stats
Bội Số DMG 1201014 | 3908.6% |
Bội Số Choáng 1201014 | 160.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201014 | 3908.6 | 160.8 | 0 | 61.81 | 0 | 588.31 |
Tuyệt Kỹ: Tàn Tâm Stats
Bội Số DMG 1201014 | 3908.6% |
Bội Số Choáng 1201014 | 160.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201014 | 3908.6 | 160.8 | 0 | 61.81 | 0 | 588.31 |
Tàn Tâm - Tán Hoa Stats
Bội Số DMG 1201024 | 473% |
Bội Số Choáng 1201024 | 48.6% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201024 | 473 | 48.6 | 0 | 18.54 | 0 | 176.5 |
Stats
Bội Số DMG 1201024 | 473% |
Bội Số Choáng 1201024 | 48.6% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201024 | 473 | 48.6 | 0 | 18.54 | 0 | 176.5 |
Core Skill
Kỹ Năng Cốt Lõi
Bị Động Cốt Lõi: Hừng Sáng
Tỷ Lệ Bạo Kích của Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm, Truy Lôi và Tuyệt Kỹ tăng 25%. Khi Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm/Tuyệt Kỹ của Harumasa đánh trúng kẻ địch và kích hoạt bạo kích, sẽ nhận được 1/6 tầng Mũi Nhọn, Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm trong cùng một chiêu thức tối đa nhận được 3 tầng, Mũi Nhọn cộng dồn tối đa 6 tầng, duy trì 5s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Mỗi tầng Mũi Nhọn sẽ tăng 12% DMG Bạo Kích do Tấn Công Lướt: Hiten no Tsuru - Trảm, Truy Lôi và Tuyệt Kỹ gây ra.
Năng Lực Thêm: Ép Xung
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Dị Thường sẽ kích hoạt:
Khi Harumasa đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng hoặc Thuộc Tính Dị Thường, sát thương bản thân gây ra sẽ tăng 40%. Khi Harumasa bắn Lạc Vũ trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng hoặc Thuộc Tính Dị Thường, sẽ gán 2 tầng hiệu quả Điện Ngục lên mục tiêu.
Bị Động Cốt Lõi: Hừng Sáng
Năng Lực Thêm: Ép Xung
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Dị Thường sẽ kích hoạt:
Khi Harumasa đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng hoặc Thuộc Tính Dị Thường, sát thương bản thân gây ra sẽ tăng 40%. Khi Harumasa bắn Lạc Vũ trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng hoặc Thuộc Tính Dị Thường, sẽ gán 2 tầng hiệu quả Điện Ngục lên mục tiêu.




