Skills
Tấn Công Thường Lv. 12
Tấn Công Thường: Tia Lửa Khởi Động
Nhấn
phát động:
Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Trấn Áp Hỏa Lực
Nhấn
vào thời điểm thích hợp để phát động:
Phát động đòn chém mạnh mẽ hơn, gây DMG Hỏa.
Trong trạng thái chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, khi sắp kết thúc tấn công nhấn
có thể nhanh chóng tiếp nối đòn Tấn Công Thường tiếp theo.
Trong trạng thái chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, có thể mở khóa đòn 5 Tấn Công Thường. Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, có thể cường hóa Tấn Công Thường đòn 5 tiếp theo. Khi phát động Tấn Công Thường đòn 5 cường hóa có thể tiêu hao toàn bộ số lần chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực hiện có, cứ tiêu hao 1 lần sẽ gây thêm DMG Hỏa.
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, có thể bảo lưu số đòn Tấn Công Thường hiện tại trong 5s, sau khi phát động Phản Kích Khi Né, nhấn
có thể phát động Tấn Công Thường từ số đòn tấn công thường được bảo lưu.
Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát
Nhấn giữ
phát động: Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực.
Khi thả
trong quá trình phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực sẽ phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát.
Nếu bị kẻ địch tấn công trong quá trình phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát hoặc trong khoảnh khắc phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực, có thể kích hoạt Chống Đỡ Phản Kích, miễn dịch sát thương lần này, và nhận thêm 3 lần chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, nhấn
có thể tiếp nối Tấn Công Thường đòn 3, giới hạn 8 lần.
Trong quá trình tụ lực, kéo cần điều khiển để phát động Tấn Công Thường: Tập Kích Rực Lửa.
Tấn Công Thường: Tia Lửa Khởi Động Stats
Bội Số DMG Đòn 1 1041001 | 69.6% |
Bội Số DMG Đòn 2 1041003 | 83.0% |
Bội Số DMG Đòn 3 1041005 | 206.2% |
Bội Số DMG Đòn 4 1041007 | 426.8% |
Bội Số Choáng Đòn 1 1041001 | 26.0% |
Bội Số Choáng Đòn 2 1041003 | 52.0% |
Bội Số Choáng Đòn 3 1041005 | 124.1% |
Bội Số Choáng Đòn 4 1041007 | 252.3% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041001 | 69.6 | 26 | 0.589 | 0 | 4.51 | 16.35 |
| 1041003 | 83 | 52 | 1.177 | 0 | 8.9925 | 32.7 |
| 1041005 | 206.2 | 124.1 | 2.82 | 0 | 21.56 | 78.32 |
| 1041007 | 426.8 | 252.3 | 5.744 | 0 | 43.89 | 159.56 |
Tấn Công Thường: Trấn Áp Hỏa Lực Stats
Bội Số DMG Đòn 1 1041002 | 111.2% |
Bội Số DMG Đòn 2 1041004 | 114.4% |
Bội Số DMG Đòn 3 1041006 | 264.0% |
Bội Số DMG Đòn 4 1041008 | 681.7% |
Bội Số DMG Đòn 5 1041024 | 883.9% |
Bội Số DMG Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 5 1041025 | 883.9% |
Bội Số DMG Bổ Sung Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 5 1041026 | 166.4% |
Bội Số Choáng Đòn 1 1041002 | 27.9% |
Bội Số Choáng Đòn 2 1041004 | 51.2% |
Bội Số Choáng Đòn 3 1041006 | 113.7% |
Bội Số Choáng Đòn 4 1041008 | 288.8% |
Bội Số Choáng Đòn 5 1041024 | 219.0% |
Bội Số Choáng Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 5 1041025 | 219.0% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041002 | 111.2 | 27.9 | 0.615 | 17.05 | 4.7025 | 17.06 |
| 1041004 | 114.4 | 51.2 | 1.149 | 31.91 | 8.8 | 31.92 |
| 1041006 | 264 | 113.7 | 2.577 | 71.57 | 19.69 | 71.58 |
| 1041008 | 681.7 | 288.8 | 6.581 | 182.8 | 50.2975 | 182.81 |
| 1041024 | 883.9 | 219 | 4.98 | 138.33 | 38.06 | 138.34 |
| 1041025 | 883.9 | 219 | 4.98 | 138.33 | 38.06 | 138.34 |
| 1041026 | 166.4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát Stats
Bội Số DMG Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát 1041027 | 188.7% |
Bội Số Choáng Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát 1041027 | 46.1% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041027 | 188.7 | 46.1 | 1.051 | 29.16 | 8.03 | 29.17 |
Né Lv. 12
Né: Giảm Lửa
Nhấn
phát động:
Nhanh chóng né tránh.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Bùng Lửa
Khi né, nhấn
phát động:
Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Lướt: Trấn Áp Hỏa Lực
Khi né, nhấn
phát động:
Chém về phía trước, gây DMG Hỏa.
Phản Kích Khi Né: Ngược Lửa
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn
phát động:
Phát động nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Bùng Lửa Stats
Bội Số DMG 1041012 | 137.6% |
Bội Số Choáng 1041012 | 51.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041012 | 137.6 | 51.8 | 1.171 | 0 | 8.965 | 32.51 |
Tấn Công Lướt: Trấn Áp Hỏa Lực Stats
Bội Số DMG 1041013 | 158.0% |
Bội Số Choáng 1041013 | 118.4% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041013 | 158 | 118.4 | 2.701 | 75 | 20.6525 | 37.51 |
Phản Kích Khi Né: Ngược Lửa Stats
Bội Số DMG 1041015 | 524.9% |
Bội Số Choáng 1041015 | 339.1% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041015 | 524.9 | 339.1 | 4.14 | 114.99 | 31.625 | 265 |
Kỹ Năng Chi Viện Lv. 12
Hỗ Trợ Nhanh: Hỏa Lực Yểm Trợ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn
phát động:
Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Củng Cố Phòng Tuyến
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn
phát động:
Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Bùng Cháy
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn
phát động:
Thực hiện nhát chém đan xen vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Nhanh: Hỏa Lực Yểm Trợ Stats
Bội Số DMG 1041019 | 241.8% |
Bội Số Choáng 1041019 | 181.3% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041019 | 241.8 | 181.3 | 4.14 | 114.99 | 31.625 | 57.5 |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Củng Cố Phòng Tuyến Stats
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ 1041020 | 388.8% |
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh 1041021 | 491.2% |
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục 1041022 | 239.6% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041020 | 0 | 388.8 | 0 | 0 | 0 | 366.64 |
| 1041021 | 0 | 491.2 | 0 | 0 | 0 | 416.64 |
| 1041022 | 0 | 239.6 | 0 | 0 | 0 | 116.64 |
Đột Kích Chi Viện: Bùng Cháy Stats
Bội Số DMG 1041023 | 767.6% |
Bội Số Choáng 1041023 | 503.8% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041023 | 767.6 | 503.8 | 0 | 342.42 | 113.135 | 181.64 |
Chiến Kỹ Lv. 12
Chiến Kỹ: Lửa Mạnh
Nhấn
phát động:
Chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Ngọn Lửa Bùng Cháy
Khi đủ Năng Lượng, nhấn
phát động:
Thực hiện chém mạnh ra xung quanh, gây lượng lớn DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Sau khi phát động, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 30s hoặc kích hoạt 8 lần.
Sau khi phát động chiêu thức, nhấn
có thể tiếp nối ngay Tấn Công Thường đòn 4.
Sau khi phát động chiêu thức, sẽ vào trạng thái Tư Thế Cảnh Giác. Trong Tư Thế Cảnh Giác, nếu bị kẻ địch tấn công trong lúc Tấn Công Thường, sẽ phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực để chống đỡ đòn tấn công này, sau đó phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát. Sau khi phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát nhấn
có thể phát động Tấn Công Thường bắt đầu từ số đòn tấn công thường được bảo lưu.
Chiến Kỹ: Lửa Mạnh Stats
Bội Số DMG 1041010 | 105.4% |
Bội Số Choáng 1041010 | 79.0% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041010 | 105.4 | 79 | 0 | 50.01 | 13.7775 | 50.02 |
Siêu Chiến Kỹ: Ngọn Lửa Bùng Cháy Stats
Bội Số DMG 1041011 | 1350.4% |
Bội Số Choáng 1041011 | 816.3% |
Tiêu Hao Năng Lượng | 80 điểm |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041011 | 1350.4 | 816.3 | 0 | 580.18 | 211.255 | 141.7 |
Liên Kích Lv. 12
Liên Kích: Ngọn Lửa Thăng Hoa
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động:
Thực hiện đòn nhảy lên chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Sau khi phát động chiêu thức, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 30s hoặc kích hoạt 8 lần.
Sau khi phát động chiêu thức, nhấn
có thể tiếp nối ngay Tấn Công Thường đòn 4.
Sau khi phát động chiêu thức, sẽ vào trạng thái Tư Thế Cảnh Giác. Trong Tư Thế Cảnh Giác, nếu bị kẻ địch tấn công trong lúc Tấn Công Thường, sẽ phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực để chống đỡ đòn tấn công này, sau đó phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát. Sau khi phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát nhấn
có thể phát động Tấn Công Thường bắt đầu từ số đòn tấn công thường được bảo lưu.
Tuyệt Kỹ: Ngọn Lửa Nổ Vang
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn
phát động:
Thực hiện đòn nhảy lên chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa.
Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Sau khi phát động chiêu thức, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 30s hoặc kích hoạt 8 lần.
Sau khi phát động chiêu thức, nhấn
có thể tiếp nối ngay Tấn Công Thường đòn 4.
Sau khi phát động chiêu thức, sẽ vào trạng thái Tư Thế Cảnh Giác. Trong Tư Thế Cảnh Giác, nếu bị kẻ địch tấn công trong lúc Tấn Công Thường, sẽ phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực để chống đỡ đòn tấn công này, sau đó phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát. Sau khi phát động Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát nhấn
có thể phát động Tấn Công Thường bắt đầu từ số đòn tấn công thường được bảo lưu.
Liên Kích: Ngọn Lửa Thăng Hoa Stats
Bội Số DMG 1041016 | 1265.0% |
Bội Số Choáng 1041016 | 321.4% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041016 | 1265 | 321.4 | 0 | 402.86 | 238.81 | 203.37 |
Tuyệt Kỹ: Ngọn Lửa Nổ Vang Stats
Bội Số DMG 1041017 | 4206.2% |
Bội Số Choáng 1041017 | 428.0% |
| DMG Multiplier | Daze Multiplier | Energy Gain | Anomaly Buildup | Decibel Gain | Miasma Depletion | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041017 | 4206.2 | 428 | 0 | 246.7 | 0 | 746.71 |
Core Skill
Kỹ Năng Cốt Lõi
Bị Động Cốt Lõi: Sóng Nhiệt
Khi Chiến Binh 11 kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực trong Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Lướt, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 70%.
Năng Lực Thêm: Cháy Lan
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:
DMG Hỏa do Chiến Binh 11 gây ra tăng 10%, khi tấn công kẻ địch đang ở trạng thái Choáng, hiệu quả buff này tăng thêm 22,5%.
Potential Vision
Khúc Ca Rực Lửa VI STR. 6/6
Thức Tỉnh Tiềm Năng: Tuyệt Diệm
Trong Năng Lực Thêm: Cháy Lan, DMG Bạo Kích của bản thân Chiến Binh 11 tăng 48%.
Mindscape Cinema
Materials Calculator
Move List
01
Tấn Công Thường: Tia Lửa Khởi Động

02
Tấn Công Thường: Trấn Áp Hỏa Lực
(Nhấn đúng lúc)03
Chiến Kỹ: Lửa Mạnh

04
Siêu Chiến Kỹ: Ngọn Lửa Bùng Cháy

05
Tấn Công Lướt: Bùng Lửa

06
Phản Kích Khi Né: Ngược Lửa
(Cực Hạn)

07
Liên Kích: Ngọn Lửa Thăng Hoa

08
Tuyệt Kỹ: Ngọn Lửa Nổ Vang

09
Hỗ Trợ Nhanh: Hỏa Lực Yểm Trợ
(Khi kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh)10
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Củng Cố Phòng Tuyến
(Khi kích hoạt Hỗ Trợ Chống Đỡ)11
Đột Kích Chi Viện: Bùng Cháy
(Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ)12
Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực
(Nhấn giữ)13
Tấn Công Thường: Tập Kích Rực Lửa
(Nhấn giữ khi kéo cần điều khiển)14
Tấn Công Thường: Hỏa Lực Bùng Phát
(Thả ra khi phát động Tấn Công Thường: Tích Tụ Hỏa Lực hoặc Tấn Công Thường: Tập Kích Rực Lửa)Profile
Character Details
Chiến Binh 11 có vẻ thích ăn cay, đặc biệt rất thích món mì siêu cay của Tiệm Mì Cá Koi. Điều đáng nói là mỗi lần chào chúng ta, cô ấy lại gọi bằng một cái tên khác.
Close Trust Rank Agent Intel
Dự án nghiên cứu này đã tạo ra nhiều bản sao tuyệt đối nghe theo mệnh lệnh từ cấp cao của Lực Lượng Phòng Vệ, nhưng do nhiều yếu tố tác động nên đã phải tuyên bố hủy bỏ từ nhiều năm trước. Lực Lượng Phòng Vệ định thủ tiêu toàn bộ sản phẩm và bằng chứng của dự án phi nhân đạo này, chỉ giữ lại một binh sĩ xem như thành quả tiêu biểu, người được chọn ban đầu là Anby, nhưng Anby vì để bảo vệ Chiến Binh 11 nên đã tự kết liễu, khiến Chiến Binh 11 trở thành binh sĩ duy nhất được giữ lại. Sau đó, đội trưởng Magus của Đội OBOL đã chủ động tiếp nhận Chiến Binh 11 vào đội của mình.
Do không biết được sự thật này, Chiến Binh 11 luôn ôm trong lòng nỗi hận bị bỏ rơi, bị phản bội với Anby, và lấy việc trở thành binh sĩ mạnh nhất, vượt qua cả Anby làm mục tiêu phấn đấu. Đồng thời, cô ấy cũng đã hòa hợp với các thành viên trong Đội OBOL, và xem họ như những chiến hữu và đồng đội quan trọng nhất.
